THÀNH PHẦN
Oxytetracyclin HCl…………………………… 5,5 g
Vitamin PP…………………………………… 0,135 g
D-Pantotenic acid…………………………. 465 mg
Vitamin A……………………………….. 250.000 IU
Vitamin B2………………………………….. 290 mg
Vitamin K…………………………………….. 85 mg
Vitamin B12………………………………… 0,25 mg
Tá dược vừa đủ………………………………100 g
CÔNG DỤNG
Các nhiễm khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin ở đường hô hấp, tiêu hoá, sinh dục và nhiễm khuẩn máu ở gia cầm. Đặc biệt dùng cho gia cầm đẻ trứng nhằm ngăn ngừa bệnh nhiễm qua phôi, bổ sung vitamin trong thời kỳ đẻ trứng của gia cầm, ngăn ngừa giảm đẻ, kéo dài thời kỳ đẻ, giảm chi phí thức ăn, tăng độ cứng vỏ, tăng tỷ lệ ấp nở, tăng tỷ lệ sống sót của gia cầm con. Phòng trị bệnh đậu gà, đậu chim, viêm da hóa mủ.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG
Hòa nước cho uống hoặc trộn thức ăn. Dùng liên tục trong thời gian gia cầm đẻ trứng.
– Duy trì tỷ lệ đẻ cao: 10 g/20 lít nước uống hoặc 10 kg thức ăn.
– Trị nhiễm khuẩn (đặc biệt tụ huyết trùng ở gà đẻ): 10 g/lít nước uống.
– Bệnh đậu, viêm da miệng: Bôi trực tiếp thuốc bột vào vết loét
Dùng liên tục trong 3 – 5 ngày.
Phòng bệnh: 10 g/2,5 lít nước uống
Thời gian ngừng thuốc: Để khai thác thịt: 10 ngày. Trứng: 0 ngày!






